Bảng lương

Bảng lương

TTDiễn giải nội dung chi tiếtTổngĐơn giáThành tiền
PVD1Số ngày xin nghỉ công việc gia đình :
PVD2Tổng hợp Tiền dầu (Trừ tiền âm dầu)17,250
PVD3Khoản cộng thêm trong tháng (Chuyến tác nghiệp đặc biệt)
PVDATổng số chuyến:23
PVD1Lương cơ bản hoặc hỗ trợ khác1
PVD2Tiền lương làm việc đường dài: (350 nghìn/ngày công)23350,0008,050,000
PVD3Tiền lương làm việc đường ngắn ( 250 nghìn/ngày công)250,000
PVD4Tiền lương Lưu ca xe & Thanh Hóa (400 nghìn/chuyến)400,000
PVD5Tiền Lương kết hợp (Cùng Nhà Máy 100K, khác Nhà Máy 200K)200,000
PVD6Tiền lương chuyến GFTV, Đóng ghép Tiền Hải Hưng Yên18100,0001,800,000
PVD7Tiền lương kẹp (300K/Cùng nhà máy, 500K khác nhà máy)500,000
PVD8Tiền chụp Chuyển khoản: Không dùng tiền mặt (Nippon)2310,000230,000
PVD9Tiền lương, Tiền đường cộng đóng Kẹp hàng Nghệ An3,500,000
PVD10Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện Kẹp (2 x E20) Hạ Bãi SITC230,000
PVD11Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện E40 Hạ Bãi SITC210,000
PVDBTổng lương10,080,000
PVDSố tiền đóng Bảo hiểm Xã hội:777,664
PVDThuế TNCN: Doanh nghiệp đóng
PVDTrừ tạm ứng + Đã ứng trong tháng còn dư
PVDCCác khoản giảm trừ777,664
PVDTổng tiền đường ứng trong tháng:20,000,000
PVDTổng tiền đường duyệt trong tháng:20,250,000
PVDTiền ứng tiền đường trong tháng còn lại:-250,000
PVDDTổng tiền Lái xe trực tiếp thanh toán sửa chữa trong tháng810,000
PVDETổng lương thực lĩnh: (E) = (B) - (C) + (D)10,362,336
PVDBằng chữ: Mười triệu ba trăm sáu mươi hai nghìn ba trăm ba mươi sáu đồng./.Lương tháng 12
TCN1Số ngày xin nghỉ công việc gia đình :
TCN2Tổng hợp Tiền dầu (Trừ tiền âm dầu)17,250
TCN3Khoản cộng thêm trong tháng (Chuyến tác nghiệp đặc biệt)
TCNATổng số chuyến:23
TCN1Lương cơ bản hoặc hỗ trợ khác1
TCN2Tiền lương làm việc đường dài: (350 nghìn/ngày công)23350,0008,050,000
TCN3Tiền lương làm việc đường ngắn ( 250 nghìn/ngày công)250,000
TCN4Tiền lương Lưu ca xe & Thanh Hóa (400 nghìn/chuyến)400,000
TCN5Tiền Lương kết hợp (Cùng Nhà Máy 100K, khác Nhà Máy 200K)200,000
TCN6Tiền lương chuyến GFTV, Đóng ghép Tiền Hải Hưng Yên18100,0001,800,000
TCN7Tiền lương kẹp (300K/Cùng nhà máy, 500K khác nhà máy)500,000
TCN8Tiền chụp Chuyển khoản: Không dùng tiền mặt (Nippon)2310,000230,000
TCN9Tiền lương, Tiền đường cộng đóng Kẹp hàng Nghệ An3,500,000
TCN10Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện Kẹp (2 x E20) Hạ Bãi SITC230,000
TCN11Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện E40 Hạ Bãi SITC210,000
TCNBTổng lương10,080,000
TCNSố tiền đóng Bảo hiểm Xã hội:777,664
TCNThuế TNCN: Doanh nghiệp đóng
TCNTrừ tạm ứng + Đã ứng trong tháng còn dư
TCNCCác khoản giảm trừ777,664
TCNTổng tiền đường ứng trong tháng:20,000,000
TCNTổng tiền đường duyệt trong tháng:21,300,000
TCNTiền ứng tiền đường trong tháng còn lại:-1,300,000
TCNDTổng tiền Lái xe trực tiếp thanh toán sửa chữa trong tháng430,000
TCNETổng lương thực lĩnh: (E) = (B) - (C) + (D)11,032,336
TCNBằng chữ: Mười một triệu không trăm ba mươi hai nghìn ba trăm ba mươi sáu đồng./.Lương tháng 12
TMT1Số ngày xin nghỉ công việc gia đình :
TMT2Tổng hợp Tiền dầu (Trừ tiền âm dầu)17,250
TMT3Khoản cộng thêm trong tháng (Chuyến tác nghiệp đặc biệt)
TMTATổng số chuyến:21
TMT1Lương cơ bản hoặc hỗ trợ khác1
TMT2Tiền lương làm việc đường dài: (350 nghìn/ngày công)21350,0007,350,000
TMT3Tiền lương làm việc đường ngắn ( 250 nghìn/ngày công)250,000
TMT4Tiền lương Lưu ca xe & Thanh Hóa (400 nghìn/chuyến)400,000
TMT5Tiền Lương kết hợp (Cùng Nhà Máy 100K, khác Nhà Máy 200K)200,000
TMT6Tiền lương chuyến GFTV, Đóng ghép Tiền Hải Hưng Yên17100,0001,700,000
TMT7Tiền lương kẹp (300K/Cùng nhà máy, 500K khác nhà máy)500,000
TMT8Tiền chụp Chuyển khoản: Không dùng tiền mặt (Nippon)2010,000200,000
TMT9Tiền lương, Tiền đường cộng đóng Kẹp hàng Nghệ An3,500,000
TMT10Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện Kẹp (2 x E20) Hạ Bãi SITC230,000
TMT11Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện E40 Hạ Bãi SITC210,000
TMTBTổng lương9,250,000
TMTSố tiền đóng Bảo hiểm Xã hội:777,664
TMTThuế TNCN: Doanh nghiệp đóng
TMTTrừ tạm ứng + Đã ứng trong tháng còn dư
TMTCCác khoản giảm trừ777,664
TMTTổng tiền đường ứng trong tháng:20,000,000
TMTTổng tiền đường duyệt trong tháng:21,300,000
TMTTiền ứng tiền đường trong tháng còn lại:-1,300,000
TMTDTổng tiền Lái xe trực tiếp thanh toán sửa chữa trong tháng410,000
TMTETổng lương thực lĩnh: (E) = (B) - (C) + (D)10,182,336
TMTBằng chữ: Mười triệu một trăm tám mươi hai nghìn ba trăm ba mươi sáu đồng./.Lương tháng 12
PXH1Số ngày xin nghỉ công việc gia đình :
PXH2Tổng hợp Tiền dầu (Trừ tiền âm dầu)17,250
PXH3Khoản cộng thêm trong tháng (Chuyến tác nghiệp đặc biệt)
PXHATổng số chuyến:25
PXH1Lương cơ bản hoặc hỗ trợ khác1
PXH2Tiền lương làm việc đường dài: (350 nghìn/ngày công)25350,0008,750,000
PXH3Tiền lương làm việc đường ngắn ( 250 nghìn/ngày công)250,000
PXH4Tiền lương Lưu ca xe & Thanh Hóa (400 nghìn/chuyến)400,000
PXH5Tiền Lương kết hợp (Cùng Nhà Máy 100K, khác Nhà Máy 200K)200,000
PXH6Tiền lương chuyến GFTV, Đóng ghép Tiền Hải Hưng Yên14100,0001,400,000
PXH7Tiền lương kẹp (300K/Cùng nhà máy, 500K khác nhà máy)500,000
PXH8Tiền chụp Chuyển khoản: Không dùng tiền mặt (Nippon)2310,000230,000
PXH9Tiền lương, Tiền đường cộng đóng Kẹp hàng Nghệ An13,500,0003,500,000
PXH10Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện Kẹp (2 x E20) Hạ Bãi SITC230,000
PXH11Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện E40 Hạ Bãi SITC210,000
PXHBTổng lương13,880,000
PXHSố tiền đóng Bảo hiểm Xã hội:777,664
PXHThuế TNCN: Doanh nghiệp đóng
PXHTrừ tạm ứng + Đã ứng trong tháng còn dư
PXHCCác khoản giảm trừ777,664
PXHTổng tiền đường ứng trong tháng:20,000,000
PXHTổng tiền đường duyệt trong tháng:26,100,000
PXHTiền ứng tiền đường trong tháng còn lại:-6,100,000
PXHDTổng tiền Lái xe trực tiếp thanh toán sửa chữa trong tháng1,255,000
PXHETổng lương thực lĩnh: (E) = (B) - (C) + (D)20,457,336
PXHBằng chữ: Hai mươi triệu bốn trăm năm mươi bảy nghìn ba trăm ba mươi sáu đồng./.Lương tháng 12

Lên đầu trang  >>