| PVD | 1 | Số ngày xin nghỉ công việc gia đình : | | | |
| PVD | 2 | Tổng hợp Tiền dầu (Trừ tiền âm dầu) | | | |
| PVD | 3 | Khoản cộng thêm trong tháng (Chuyến tác nghiệp đặc biệt) | | | |
| PVD | A | Tổng số chuyến: | 19 | | |
| PVD | 1 | Lương cơ bản hoặc hỗ trợ khác | 1 | | |
| PVD | 2 | Tiền lương làm việc đường dài: (350 nghìn/ngày công) | 19 | 350,000 | 6,650,000 |
| PVD | 3 | Tiền lương làm việc đường ngắn ( 250 nghìn/ngày công) | | 250,000 | |
| PVD | 4 | Tiền lương Lưu ca xe (400 nghìn/chuyến) | | 400,000 | |
| PVD | 5 | Tiền Lương kết hợp (Cùng Nhà Máy 100K, khác Nhà Máy 200K) | | 200,000 | |
| PVD | 6 | Tiền lương chuyến GFTV, Đóng ghép Tiền Hải Hưng Yên | 15 | 100,000 | 1,500,000 |
| PVD | 7 | Tiền lương kẹp (300K/Cùng nhà máy, 500K khác nhà máy) | 1 | 500,000 | 500,000 |
| PVD | 8 | Tiền chụp Chuyển khoản: Không dùng tiền mặt (Nippon) | 19 | 10,000 | 190,000 |
| PVD | 9 | Tiền lương, Tiền đường cộng đóng KH hàng về Nghệ An | | 2,000,000 | |
| PVD | 10 | Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện Kẹp (2 x E20) Hạ Bãi SITC | 1 | 230,000 | 230,000 |
| PVD | 11 | Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện E40 Hạ Bãi SITC | 2 | 210,000 | 420,000 |
| PVD | B | Tổng lương | | | 9,490,000 |
| PVD | | Số tiền đóng Bảo hiểm Xã hội: | | | 800,000 |
| PVD | | Thuế TNCN: Doanh nghiệp đóng | | | |
| PVD | | Trừ tạm ứng + Đã ứng trong tháng còn dư | | | |
| PVD | C | Các khoản giảm trừ | | | 800,000 |
| PVD | | Tổng tiền đường ứng trong tháng: | | | 17,720,000 |
| PVD | | Tổng tiền đường duyệt trong tháng: | | | 17,100,000 |
| PVD | | Tiền ứng tiền đường trong tháng còn lại: | | | 620,000 |
| PVD | D | Tổng tiền Lái xe trực tiếp thanh toán sửa chữa trong tháng | | | |
| PVD | E | Tổng lương thực lĩnh: (E) = (B) - (C) + (D) | | | 8,070,000 |
| PVD | | Bằng chữ: Tám triệu không trăm bảy mươi nghìn đồng./. | | | Lương tháng 2 |
| TCN | 1 | Số ngày xin nghỉ công việc gia đình : | | | |
| TCN | 2 | Tổng hợp Tiền dầu (Trừ tiền âm dầu) | | | |
| TCN | 3 | Khoản cộng thêm trong tháng (Chuyến tác nghiệp đặc biệt) | | | |
| TCN | A | Tổng số chuyến: | 14 | | |
| TCN | 1 | Lương cơ bản hoặc hỗ trợ khác | 1 | | |
| TCN | 2 | Tiền lương làm việc đường dài: (350 nghìn/ngày công) | 14 | 350,000 | 4,900,000 |
| TCN | 3 | Tiền lương làm việc đường ngắn ( 250 nghìn/ngày công) | | 250,000 | |
| TCN | 4 | Tiền lương Lưu ca xe (400 nghìn/chuyến) | | 400,000 | |
| TCN | 5 | Tiền Lương kết hợp (Cùng Nhà Máy 100K, khác Nhà Máy 200K) | | 200,000 | |
| TCN | 6 | Tiền lương chuyến GFTV, Đóng ghép Tiền Hải Hưng Yên | 13 | 100,000 | 1,300,000 |
| TCN | 7 | Tiền lương kẹp (300K/Cùng nhà máy, 500K khác nhà máy) | | 500,000 | |
| TCN | 8 | Tiền chụp Chuyển khoản: Không dùng tiền mặt (Nippon) | 14 | 10,000 | 140,000 |
| TCN | 9 | Tiền lương, Tiền đường cộng đóng KH hàng về Nghệ An | | 2,000,000 | |
| TCN | 10 | Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện Kẹp (2 x E20) Hạ Bãi SITC | | 230,000 | |
| TCN | 11 | Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện E40 Hạ Bãi SITC | | 210,000 | |
| TCN | B | Tổng lương | | | 6,340,000 |
| TCN | | Số tiền đóng Bảo hiểm Xã hội: | | | 800,000 |
| TCN | | Thuế TNCN: Doanh nghiệp đóng | | | |
| TCN | | Trừ tạm ứng + Đã ứng trong tháng còn dư | | | |
| TCN | C | Các khoản giảm trừ | | | 800,000 |
| TCN | | Tổng tiền đường ứng trong tháng: | | | 14,440,000 |
| TCN | | Tổng tiền đường duyệt trong tháng: | | | 12,600,000 |
| TCN | | Tiền ứng tiền đường trong tháng còn lại: | | | 1,840,000 |
| TCN | D | Tổng tiền Lái xe trực tiếp thanh toán sửa chữa trong tháng | | | 380,000 |
| TCN | E | Tổng lương thực lĩnh: (E) = (B) - (C) + (D) | | | 4,080,000 |
| TCN | | Bằng chữ: Bốn triệu không trăm tám mươi nghìn đồng./. | | | Lương tháng 2 |
| TMT | 1 | Số ngày xin nghỉ công việc gia đình : | | | |
| TMT | 2 | Tổng hợp Tiền dầu (Trừ tiền âm dầu) | | | |
| TMT | 3 | Khoản cộng thêm trong tháng (Chuyến tác nghiệp đặc biệt) | | | |
| TMT | A | Tổng số chuyến: | 18 | | |
| TMT | 1 | Lương cơ bản hoặc hỗ trợ khác | 1 | | |
| TMT | 2 | Tiền lương làm việc đường dài: (350 nghìn/ngày công) | 18 | 350,000 | 6,300,000 |
| TMT | 3 | Tiền lương làm việc đường ngắn ( 250 nghìn/ngày công) | | 250,000 | |
| TMT | 4 | Tiền lương Lưu ca xe (400 nghìn/chuyến) | | 400,000 | |
| TMT | 5 | Tiền Lương kết hợp (Cùng Nhà Máy 100K, khác Nhà Máy 200K) | | 200,000 | |
| TMT | 6 | Tiền lương chuyến GFTV, Đóng ghép Tiền Hải Hưng Yên | 13 | 100,000 | 1,300,000 |
| TMT | 7 | Tiền lương kẹp (300K/Cùng nhà máy, 500K khác nhà máy) | 1 | 500,000 | 500,000 |
| TMT | 8 | Tiền chụp Chuyển khoản: Không dùng tiền mặt (Nippon) | 17 | 10,000 | 170,000 |
| TMT | 9 | Tiền lương, Tiền đường cộng đóng KH hàng về Nghệ An | | 2,000,000 | |
| TMT | 10 | Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện Kẹp (2 x E20) Hạ Bãi SITC | 2 | 230,000 | 460,000 |
| TMT | 11 | Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện E40 Hạ Bãi SITC | 5 | 210,000 | 1,050,000 |
| TMT | B | Tổng lương | | | 9,780,000 |
| TMT | | Số tiền đóng Bảo hiểm Xã hội: | | | 800,000 |
| TMT | | Thuế TNCN: Doanh nghiệp đóng | | | |
| TMT | | Trừ tạm ứng + Đã ứng trong tháng còn dư | | | |
| TMT | C | Các khoản giảm trừ | | | 800,000 |
| TMT | | Tổng tiền đường ứng trong tháng: | | | 19,200,000 |
| TMT | | Tổng tiền đường duyệt trong tháng: | | | 17,400,000 |
| TMT | | Tiền ứng tiền đường trong tháng còn lại: | | | 1,800,000 |
| TMT | D | Tổng tiền Lái xe trực tiếp thanh toán sửa chữa trong tháng | | | 180,000 |
| TMT | E | Tổng lương thực lĩnh: (E) = (B) - (C) + (D) | | | 7,360,000 |
| TMT | | Bằng chữ: Bảy triệu ba trăm sáu mươi nghìn đồng./. | | | Lương tháng 2 |
| PXH | 1 | Số ngày xin nghỉ công việc gia đình : | | | |
| PXH | 2 | Tổng hợp Tiền dầu (Trừ tiền âm dầu) | | | |
| PXH | 3 | Khoản cộng thêm trong tháng (Chuyến tác nghiệp đặc biệt) | | | |
| PXH | A | Tổng số chuyến: | 16 | | |
| PXH | 1 | Lương cơ bản hoặc hỗ trợ khác | 1 | | |
| PXH | 2 | Tiền lương làm việc đường dài: (350 nghìn/ngày công) | 16 | 350,000 | 5,600,000 |
| PXH | 3 | Tiền lương làm việc đường ngắn ( 250 nghìn/ngày công) | | 250,000 | |
| PXH | 4 | Tiền lương Lưu ca xe (400 nghìn/chuyến) | | 400,000 | |
| PXH | 5 | Tiền Lương kết hợp (Cùng Nhà Máy 100K, khác Nhà Máy 200K) | | 200,000 | |
| PXH | 6 | Tiền lương chuyến GFTV, Đóng ghép Tiền Hải Hưng Yên | 12 | 100,000 | 1,200,000 |
| PXH | 7 | Tiền lương kẹp (300K/Cùng nhà máy, 500K khác nhà máy) | | 500,000 | |
| PXH | 8 | Tiền chụp Chuyển khoản: Không dùng tiền mặt (Nippon) | 15 | 10,000 | 150,000 |
| PXH | 9 | Tiền lương, Tiền đường cộng đóng KH hàng về Nghệ An | | 2,000,000 | |
| PXH | 10 | Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện Kẹp (2 x E20) Hạ Bãi SITC | | 230,000 | |
| PXH | 11 | Tiền Lương Kéo vỏ Lạch huyện E40 Hạ Bãi SITC | | 210,000 | |
| PXH | B | Tổng lương | | | 6,950,000 |
| PXH | | Số tiền đóng Bảo hiểm Xã hội: | | | 800,000 |
| PXH | | Thuế TNCN: Doanh nghiệp đóng | | | |
| PXH | | Trừ tạm ứng + Đã ứng trong tháng còn dư | | | |
| PXH | C | Các khoản giảm trừ | | | 800,000 |
| PXH | | Tổng tiền đường ứng trong tháng: | | | 15,810,000 |
| PXH | | Tổng tiền đường duyệt trong tháng: | | | 15,600,000 |
| PXH | | Tiền ứng tiền đường trong tháng còn lại: | | | 210,000 |
| PXH | D | Tổng tiền Lái xe trực tiếp thanh toán sửa chữa trong tháng | | | 390,000 |
| PXH | E | Tổng lương thực lĩnh: (E) = (B) - (C) + (D) | | | 6,330,000 |
| PXH | | Bằng chữ: Sáu triệu ba trăm ba mươi nghìn đồng./. | | | Lương tháng 2 |
| | | | | |